bắc phương
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phương hướng phía bắc: "bắc phương" chỉ hướng bắc, một trong bốn hướng chính (đông, tây, nam, bắc).
- Chỉ khu vực phía bắc, đặc biệt là Trung Quốc (theo cách gọi cổ): Trong văn chương hoặc cách nói cổ, "bắc phương" thường được dùng để chỉ Trung Quốc, đối lập với "nam phương" (phương nam).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Gió bắc phương thổi về mang theo hơi lạnh. (Gió từ hướng bắc thổi tới mang theo không khí lạnh.)
- Theo truyền thuyết, vị thần này ngự trị ở bắc phương. (Truyền thuyết kể rằng vị thần này cai quản vùng đất phía bắc.)
- Sứ giả từ bắc phương sang. (Sứ giả từ phương bắc - ý chỉ Trung Quốc - sang nước ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bắc phương đại địa": chỉ vùng đất rộng lớn ở phương bắc, thường là Trung Quốc.
- Văn hóa bắc phương đại địa có nhiều nét đặc sắc. (Văn hóa của vùng đất rộng lớn phương bắc mang nhiều đặc trưng riêng.)
- "Bắc phương chi quân": cách gọi cổ chỉ vị vua/vương triều phương bắc (Trung Quốc).
- Bắc phương chi quân sai người đem lễ vật sang. (Vị vua phương bắc sai người mang đồ lễ sang.)
Biến thể và từ gần giống
- Phương bắc: từ đồng nghĩa, cùng chỉ hướng bắc hoặc vùng đất phía bắc.
- Chim di cư từ phương bắc bay về. (Loài chim di trú từ vùng phía bắc bay tới.)
- Hướng bắc: từ chỉ phương hướng cụ thể.
- Bắc quốc: từ cổ, thường dùng trong thơ văn để chỉ nước phía bắc (Trung Quốc).
Từ đồng nghĩa
- Hướng bắc: chỉ phương hướng.
- Phía bắc: chỉ khu vực, vùng đất.
- Bắc quốc: chỉ quốc gia phía bắc (nghĩa cổ).
Thành ngữ liên quan
- Nam chinh Bắc chiến: (nghĩa đen: đánh phía nam, chiến đấu phía bắc) chỉ việc phải chiến đấu trên nhiều mặt trận.
- Vị tướng ấy một đời nam chinh bắc chiến. (Vị tướng đó cả đời phải chiến đấu ở cả mặt trận phía nam lẫn phía bắc.)